ôn đới

Học thuật
Thân thiện
ôn đới

Pháp là một quốc gia thuộc đới khí hậu ôn đới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vành đất nằm giữa nhiệt đới hàn đớihai bán cầu Trái đất, khí hậu ôn hoà: Chỉ khu vực địa với đặc trưng khí hậu trung gian, không quá nóng như nhiệt đới không quá lạnh như hàn đới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phần lớn các nước châu Âu nằm trong đới ôn đới.
    • Khí hậu ôn đới thường bốn mùa rõ rệt: xuân, hạ, thu, đông.
    • Rừng rộng kiểu thảm thực vật điển hình của vùng ôn đới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vùng ôn đới": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh phạm vi địa .
    • Nhật Bản một quốc đảo thuộc vùng ôn đới.
  • "khí hậu ôn đới": cụm từ mô tả đặc điểm thời tiết đặc trưng của khu vực này.
    • Khí hậu ôn đới gió mùa tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
Biến thể từ liên quan
  • Ôn đới hải dương (danh từ): kiểu khí hậu ôn đới chịu ảnh hưởng mạnh của biển, mùa đông ấm, mùa mát.
  • Ôn đới lục địa (danh từ): kiểu khí hậu ôn đớisâu trong lục địa, mùa đông lạnh, mùa nóng.
  • Nhiệt đới (danh từ): vành đai nóng quanh xích đạo.
  • Hàn đới (danh từ): vành đai lạnhgần hai cực.
Từ đồng nghĩa
  • Đới ôn hoà: Cách gọi nhấn mạnh vào tính chất khí hậu.
  • Vành đai ôn đới: Cách gọi nhấn mạnh vào hình thể địa .
Cụm từ liên quan
  • Thảm thực vật ôn đới: chỉ hệ thực vật đặc trưng sinh trưởng trong điều kiện khí hậu ôn đới.
    • Rừng kim phương bắc một loại hình thảm thực vật ôn đới.
  • Động vật ôn đới: chỉ các loài động vật thích nghi với môi trường sốngđới này.
    • Gấu nâu một đại diện tiêu biểu của động vật ôn đới.
ôn đới

Pháp là một quốc gia thuộc đới khí hậu ôn đới.

  1. dt (H. đới: vành) Vành đất nằm giữa nhiệt đới hàn đớihai bán cầu Trái đất, khí hậu ôn hoà: Nước Pháp ở vào ôn đới.