ôn đới
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vành đất nằm giữa nhiệt đới và hàn đới ở hai bán cầu Trái đất, có khí hậu ôn hoà: Chỉ khu vực địa lý với đặc trưng khí hậu trung gian, không quá nóng như nhiệt đới và không quá lạnh như hàn đới.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Phần lớn các nước châu Âu nằm trong đới ôn đới.
- Khí hậu ôn đới thường có bốn mùa rõ rệt: xuân, hạ, thu, đông.
- Rừng lá rộng là kiểu thảm thực vật điển hình của vùng ôn đới.
Các cách sử dụng nâng cao
- "vùng ôn đới": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh phạm vi địa lý.
- Nhật Bản là một quốc đảo thuộc vùng ôn đới.
- "khí hậu ôn đới": cụm từ mô tả đặc điểm thời tiết đặc trưng của khu vực này.
- Khí hậu ôn đới gió mùa tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
Biến thể và từ liên quan
- Ôn đới hải dương (danh từ): kiểu khí hậu ôn đới chịu ảnh hưởng mạnh của biển, mùa đông ấm, mùa hè mát.
- Ôn đới lục địa (danh từ): kiểu khí hậu ôn đới ở sâu trong lục địa, mùa đông lạnh, mùa hè nóng.
- Nhiệt đới (danh từ): vành đai nóng quanh xích đạo.
- Hàn đới (danh từ): vành đai lạnh ở gần hai cực.
Từ đồng nghĩa
- Đới ôn hoà: Cách gọi nhấn mạnh vào tính chất khí hậu.
- Vành đai ôn đới: Cách gọi nhấn mạnh vào hình thể địa lý.
Cụm từ liên quan
- Thảm thực vật ôn đới: chỉ hệ thực vật đặc trưng sinh trưởng trong điều kiện khí hậu ôn đới.
- Rừng lá kim phương bắc là một loại hình thảm thực vật ôn đới.
- Động vật ôn đới: chỉ các loài động vật thích nghi với môi trường sống ở đới này.
- Gấu nâu là một đại diện tiêu biểu của động vật ôn đới.
- dt (H. đới: vành) Vành đất nằm giữa nhiệt đới và hàn đới ở hai bán cầu Trái đất, có khí hậu ôn hoà: Nước Pháp ở vào ôn đới.